分房

分房
fēnfáng
phân phòng

ngủ phòng riêng; phân chia nhà ở (phúc lợi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngủ phòng riêng; phân chia nhà ở (phúc lợi)

    • Chúng tôi ngủ riêng phòng.

  2. danh từ

    phân chia nhà ở; cấp phát nhà (phúc lợi xã hội)

    • Phân phòng là một vấn đề phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.