Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分异
分异
phân dị
uy tín; danh tiếng; tín nhiệm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
uy tín; danh tiếng; tín nhiệm
- 。
Sự phân dị là một hiện tượng phổ biến trong tự nhiên.
- 貳名danh từ
phân hóa; phân ly; (sinh học) biệt hóa
- 。
Sự phân dị này xảy ra một cách tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ分异
Phồn thể分異
phân dị
uy tín; danh tiếng; tín nhiệm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
uy tín; danh tiếng; tín nhiệm
- 。
Sự phân dị là một hiện tượng phổ biến trong tự nhiên.
- 貳名danh từ
phân hóa; phân ly; (sinh học) biệt hóa
- 。
Sự phân dị này xảy ra một cách tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)