分异

分异
fēn
phân dị

uy tín; danh tiếng; tín nhiệm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    uy tín; danh tiếng; tín nhiệm

    • Sự phân dị là một hiện tượng phổ biến trong tự nhiên.

  2. danh từ

    phân hóa; phân ly; (sinh học) biệt hóa

    • Sự phân dị này xảy ra một cách tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.