Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分宜县
分宜县
phân nghi huyện
huyện Phân Nghi, thành phố Tân Dư, Giang Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Phân Nghi, thành phố Tân Dư, Giang Tây
- 。
Huyện Phân Nghi là một huyện của tỉnh Giang Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ分宜县
Phồn thể分宜縣
phân nghi huyện
huyện Phân Nghi, thành phố Tân Dư, Giang Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Phân Nghi, thành phố Tân Dư, Giang Tây
- 。
Huyện Phân Nghi là một huyện của tỉnh Giang Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)