分子筛

分子筛
fēnshāi
phân tử si

rây phân tử; sàng phân tử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rây phân tử; sàng phân tử

    • Sàng phân tử là một loại chất hấp phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.