分包

分包
fēnbāo
phân bao

thầu phụ; phân thầu; ký hợp đồng phụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thầu phụ; phân thầu; ký hợp đồng phụ

    • Chúng tôi giao thầu dự án này cho họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.