分克

分克
fēn
phân khắc

đêxigam (dg); phần mười gam

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    đêxigam (dg); phần mười gam

    • Một decigram bằng một trăm miligam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.