分光计

分光计
fēnguāng
phân quang kế

máy đo quang phổ; máy quang phổ kế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy đo quang phổ; máy quang phổ kế

    • Máy quang phổ là một loại dụng cụ quang học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.