Đục đẽo tạo ra một cái hố sâu — đó là nghĩa của chữ Tạc 凿.
凿壁偷光
đục tường lấy ánh sáng để học (chỉ sự hiếu học vượt khó) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
đục tường lấy ánh sáng để học (chỉ sự hiếu học vượt khó) [thành ngữ]
- 。
Khoét tường trộm ánh sáng là một thành ngữ.
- 貳动động từ
đục tường lấy ánh sáng để học (chăm chỉ học tập dù nghèo khó) [thành ngữ]
- 。
Záo Bì Tōu Guāng là một thành ngữ.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)HÌNH THANH
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
đục tường lấy ánh sáng để học (chỉ sự hiếu học vượt khó) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
đục tường lấy ánh sáng để học (chỉ sự hiếu học vượt khó) [thành ngữ]
- 。
Khoét tường trộm ánh sáng là một thành ngữ.
- 貳动động từ
đục tường lấy ánh sáng để học (chăm chỉ học tập dù nghèo khó) [thành ngữ]
- 。
Záo Bì Tōu Guāng là một thành ngữ.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)HÌNH THANH
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾