击碎

击碎
suì
kích toái

đập tan; đập vỡ vụn

1 nghĩa#40384
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đập tan; đập vỡ vụn

    • Anh ấy đã đập vỡ chiếc cốc thủy tinh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.