Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.
/
击毁
击毁
kích huỷ
đánh phá; phá hủy (bằng vũ lực)
1 nghĩa#34631
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh phá; phá hủy (bằng vũ lực)
- 。
Họ đã phá hủy xe tăng của kẻ thù.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ击毁
Phồn thể擊毀
kích huỷ
đánh phá; phá hủy (bằng vũ lực)
1 nghĩa#34631
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh phá; phá hủy (bằng vũ lực)
- 。
Họ đã phá hủy xe tăng của kẻ thù.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾