Tới nội dung chính

出道

出道
chūdào
xuất đạo

ra mắt; debut (của nghệ sĩ)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#35259
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ra mắt; debut (của nghệ sĩ)

    • ?

      Khi nào cô ấy ra mắt?

  2. 貳动động từ

    ra mắt; bắt đầu sự nghiệp

    • 。

      Anh ấy đã ra mắt được mười năm rồi.

出
chū
xuất
BỘ THỦ⼐
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu