Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出道
出道
xuất đạo
ra mắt; debut (của nghệ sĩ)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#35259
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra mắt; debut (của nghệ sĩ)
- ?
Khi nào cô ấy ra mắt?
- 貳动động từ
ra mắt; bắt đầu sự nghiệp
- 。
Anh ấy đã ra mắt được mười năm rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
LIÊN QUAN
出道
Phồn thể出
xuất đạo
ra mắt; debut (của nghệ sĩ)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#35259
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra mắt; debut (của nghệ sĩ)
- ?
Khi nào cô ấy ra mắt?
- 貳动động từ
ra mắt; bắt đầu sự nghiệp
- 。
Anh ấy đã ra mắt được mười năm rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾