出道

出道
chūdào
xuất đạo

ra mắt; debut (của nghệ sĩ)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#35259
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra mắt; debut (của nghệ sĩ)

    • Khi nào cô ấy ra mắt?

  2. động từ

    ra mắt; bắt đầu sự nghiệp

    • Anh ấy đã ra mắt được mười năm rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.