- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
kể từ (dùng sau một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể)
kể từ (dùng sau một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể)
中从某个时间或事件开始到现在cóng mǒuguǎ shíjiān huò shìjiàn kāishǐ dào xiànzài
Kể từ khi tốt nghiệp, anh ấy đã luôn làm việc ở đây.
kể từ (dùng sau một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể)
kể từ (dùng sau một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể)
中从某个时间或事件开始到现在cóng mǒuguǎ shíjiān huò shìjiàn kāishǐ dào xiànzài
Kể từ khi tốt nghiệp, anh ấy đã luôn làm việc ở đây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.