Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出炉
出炉
xuất lò
ra lò; vừa ra lò
4 nghĩa#28627
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra lò; vừa ra lò
- ,。
Bánh mì vừa ra lò, vẫn còn rất nóng.
- 貳动động từ
ra lò; vừa ra lò
- 。
Bánh mì vừa ra lò.
- 參动động từ
vừa ra lò; vừa được công bố
- 。
Sản phẩm mới đã ra lò rồi.
- 肆动động từ
vừa ra lò; mới công bố
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ出炉
Phồn thể出爐
xuất lò
ra lò; vừa ra lò
4 nghĩa#28627
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra lò; vừa ra lò
- ,。
Bánh mì vừa ra lò, vẫn còn rất nóng.
- 貳动động từ
ra lò; vừa ra lò
- 。
Bánh mì vừa ra lò.
- 參动động từ
vừa ra lò; vừa được công bố
- 。
Sản phẩm mới đã ra lò rồi.
- 肆动động từ
vừa ra lò; mới công bố
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾