出炉

出炉
chū
xuất lò

ra lò; vừa ra lò

4 nghĩa#28627
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra lò; vừa ra lò

    • Bánh mì vừa ra lò, vẫn còn rất nóng.

  2. động từ

    ra lò; vừa ra lò

    • Bánh mì vừa ra lò.

  3. động từ

    vừa ra lò; vừa được công bố

    • Sản phẩm mới đã ra lò rồi.

  4. động từ

    vừa ra lò; mới công bố

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.