Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
出淤泥而不染
mọc lên từ bùn mà không bị vấy bẩn (phẩm chất cao khiết trong hoàn cảnh xấu) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
mọc lên từ bùn mà không bị vấy bẩn (phẩm chất cao khiết trong hoàn cảnh xấu) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy như sen mọc từ bùn mà không nhiễm bẩn, giữ gìn sự trong sạch của mình.
- 貳形tính từ
mọc từ bùn mà không vấy bẩn (giữ phẩm giá trong môi trường xấu) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thanh cao không nhiễm bẩn, đáng để chúng ta học hỏi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
mọc lên từ bùn mà không bị vấy bẩn (phẩm chất cao khiết trong hoàn cảnh xấu) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
mọc lên từ bùn mà không bị vấy bẩn (phẩm chất cao khiết trong hoàn cảnh xấu) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy như sen mọc từ bùn mà không nhiễm bẩn, giữ gìn sự trong sạch của mình.
- 貳形tính từ
mọc từ bùn mà không vấy bẩn (giữ phẩm giá trong môi trường xấu) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thanh cao không nhiễm bẩn, đáng để chúng ta học hỏi.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾