出气

出气
chū
xuất khí

trút giận; xả giận

2 nghĩa#22855
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trút giận; xả giận

    • Anh ấy cần xả giận.

  2. động từ

    thở ra; xả hơi; trút giận

    • Anh ấy giận rồi, cần xả giận.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.