Tới nội dung chính

筒

筒
tǒng
đồng
⽵bộ trúc · 12 nét

ống; tuýp

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21925
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ống; tuýp

    • 。

      Cái ống này rỗng.

  2. 貳名danh từ

    hình trụ; trụ tròn

  3. 參动động từ

    bọc vào (vật hình ống); thọc (tay vào tay áo)

    • 。

      Anh ấy đút tay vào trong ống tay áo.

筒
tǒng
đồng
BỘ THỦ⽵
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu