出战

出战
chūzhàn
xuất chiến

ra trận; (thể thao) thi đấu; xuất chiến

2 nghĩa#27842
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra trận; (thể thao) thi đấu; xuất chiến

    • Anh ấy đã thi đấu trận đấu hôm nay.

  2. động từ

    xuất trận; ra trận

    • Anh ấy đã ra trận.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.