Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
出息
sinh lợi; sinh lãi; (bóng) triển vọng; tiền đồ
NGHĨA
- 壹动động từ
sinh lợi; sinh lãi; (bóng) triển vọng; tiền đồ
- ?
Khoản đầu tư này có thể sinh lời không?
- 貳动động từ
thở ra (Phật giáo)
- 。
Anh ấy đã thành công rồi.
triển vọng; tiền đồ; (có) chí khí
NGHĨA
- 壹名danh từ
triển vọng; tiền đồ; (có) chí khí
- 。
Anh ấy rất có tiền đồ.
- 貳动động từ
triển vọng; tiền đồ; (có) chí tiến thủ
- 。
Đứa trẻ này sau này sẽ có triển vọng.
- 參动động từ
triển vọng; tiền đồ; có tương lai
- !
Bạn thật có tiền đồ!
- 肆名danh từ
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
解字
GIẢI TỰsinh lợi; sinh lãi; (bóng) triển vọng; tiền đồ
NGHĨA
- 壹动động từ
sinh lợi; sinh lãi; (bóng) triển vọng; tiền đồ
- ?
Khoản đầu tư này có thể sinh lời không?
- 貳动động từ
thở ra (Phật giáo)
- 。
Anh ấy đã thành công rồi.
triển vọng; tiền đồ; (có) chí khí
NGHĨA
- 壹名danh từ
triển vọng; tiền đồ; (có) chí khí
- 。
Anh ấy rất có tiền đồ.
- 貳动động từ
triển vọng; tiền đồ; (có) chí tiến thủ
- 。
Đứa trẻ này sau này sẽ có triển vọng.
- 參动động từ
triển vọng; tiền đồ; có tương lai
- !
Bạn thật có tiền đồ!
- 肆名danh từ
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾