Tới nội dung chính

出息

出息
chūxī
xuất tức

sinh lợi; sinh lãi; (bóng) triển vọng; tiền đồ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18994
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    sinh lợi; sinh lãi; (bóng) triển vọng; tiền đồ

    • ?

      Khoản đầu tư này có thể sinh lời không?

  2. 貳动động từ

    thở ra (Phật giáo)

    • 。

      Anh ấy đã thành công rồi.

出
chū
xuất
BỘ THỦ⼐
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu