出息

出息
chū
xuất tức

sinh lợi; sinh lãi; (bóng) triển vọng; tiền đồ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18994
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sinh lợi; sinh lãi; (bóng) triển vọng; tiền đồ

    • Khoản đầu tư này có thể sinh lời không?

  2. động từ

    thở ra (Phật giáo)

    • Anh ấy đã thành công rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.