出彩

出彩
chūcǎi
xuất thái

nổi bật; tỏa sáng; xuất sắc

2 nghĩa#31421
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi bật; tỏa sáng; xuất sắc

    • Màn trình diễn của anh ấy rất xuất sắc.

  2. tính từ

    nổi bật; xuất sắc; rực rỡ

    • Màn trình diễn của anh ấy rất xuất sắc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.