出外

出外
chūwài
xuất ngoại

ra ngoài; đi ra ngoài

2 nghĩa#26502
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra ngoài; đi ra ngoài

    • Anh ấy thích đi du lịch nước ngoài.

  2. động từ

    ra ngoài; đi xa; xuất ngoại

    • Anh ấy đã ra ngoài làm việc rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.