出乱子

出乱子
chūluànzi
xuất loạn tử

xảy ra rắc rối; sinh chuyện lộn xộn

2 nghĩa#44366
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xảy ra rắc rối; sinh chuyện lộn xộn

    • Đừng gây rắc rối!

  2. động từ

    sinh chuyện rắc rối; xảy ra sự cố

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.