/
凯旋
凯旋
khải hoàn
khải hoàn; trở về trong chiến thắng
1 nghĩa#13095
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khải hoàn; trở về trong chiến thắng
中战争胜利后回来zhànzhēng shènglì hòu huílái
- 。
Họ trở về trong chiến thắng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
凯旋
Phồn thể凱旋
khải hoàn
khải hoàn; trở về trong chiến thắng
1 nghĩa#13095
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khải hoàn; trở về trong chiến thắng
中战争胜利后回来zhànzhēng shènglì hòu huílái
- 。
Họ trở về trong chiến thắng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢