凯旋

凯旋
kǎixuán
khải hoàn

khải hoàn; trở về trong chiến thắng

1 nghĩa#13095
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khải hoàn; trở về trong chiến thắng

    战争胜利后回来zhànzhēng shènglì hòu huílái

    • Họ trở về trong chiến thắng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.