凭轼结辙

凭轼结辙
píngshìjiézhé
bằng thức kết triệt

lái xe không ngừng nghỉ, phóng nhanh hết sức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    lái xe không ngừng nghỉ, phóng nhanh hết sức [thành ngữ]

    • Anh ấy lái xe không ngừng nghỉ để đi đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhậm(giao phó, tin tưởng)HỘI Ý
  • kỉ(cái bàn nhỏ, ghế tựa)BỘ

Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.