凭空捏造

凭空捏造
píngkōngniēzào
bằng không niết tạo

bịa đặt không có căn cứ; vu khống [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bịa đặt không có căn cứ; vu khống [thành ngữ]

    • Anh ta bịa đặt một câu chuyện từ hư không.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhậm(giao phó, tin tưởng)HỘI Ý
  • kỉ(cái bàn nhỏ, ghế tựa)BỘ

Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.