凭白无故

凭白无故
píngbái
bằng bạch vô cố

vô cớ; không có lý do gì [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    vô cớ; không có lý do gì [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy giận vô cớ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhậm(giao phó, tin tưởng)HỘI Ý
  • kỉ(cái bàn nhỏ, ghế tựa)BỘ

Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.