凡尔赛

凡尔赛
Fáněrsài
phàm nhĩ tái

Versailles (gần Paris); (khẩu) kiểu khoe khoang kín đáo; sống như vua

3 nghĩa#48062
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Versailles (gần Paris); (khẩu) kiểu khoe khoang kín đáo; sống như vua

    • Cung điện Versailles rất đẹp.

  2. động từ

    (lóng) khoe mẽ một cách khiêm tốn giả tạo; humblebrag

    • Anh ấy luôn khiêm tốn khoe khoang.

  3. tính từ

    khoe mẽ dưới vẻ khiêm tốn; (lóng) vừa khoe vừa giả vờ khiêm tốn

    • Anh ấy nói chuyện rất ra vẻ khiêm tốn nhưng thực ra khoe khoang.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))BỘ
  • chủ(dấu chấm, vật trên bàn)HỘI Ý

Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.