Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
凡尔赛
Versailles (gần Paris); (khẩu) kiểu khoe khoang kín đáo; sống như vua
NGHĨA
- 壹名danh từ
Versailles (gần Paris); (khẩu) kiểu khoe khoang kín đáo; sống như vua
- 。
Cung điện Versailles rất đẹp.
- 貳动động từ
(lóng) khoe mẽ một cách khiêm tốn giả tạo; humblebrag
- 。
Anh ấy luôn khiêm tốn khoe khoang.
- 參形tính từ
khoe mẽ dưới vẻ khiêm tốn; (lóng) vừa khoe vừa giả vờ khiêm tốn
- 。
Anh ấy nói chuyện rất ra vẻ khiêm tốn nhưng thực ra khoe khoang.
解字
GIẢI TỰVersailles (gần Paris); (khẩu) kiểu khoe khoang kín đáo; sống như vua
NGHĨA
- 壹名danh từ
Versailles (gần Paris); (khẩu) kiểu khoe khoang kín đáo; sống như vua
- 。
Cung điện Versailles rất đẹp.
- 貳动động từ
(lóng) khoe mẽ một cách khiêm tốn giả tạo; humblebrag
- 。
Anh ấy luôn khiêm tốn khoe khoang.
- 參形tính từ
khoe mẽ dưới vẻ khiêm tốn; (lóng) vừa khoe vừa giả vờ khiêm tốn
- 。
Anh ấy nói chuyện rất ra vẻ khiêm tốn nhưng thực ra khoe khoang.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢