文学

文学
wénxué
văn học

văn học; văn chương

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#9536
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn học; văn chương

    用文字表达思想感情和社会生活的艺术yòng wénzì biǎodá sīxiǎng gǎnqíng hé shèhuì shēnghuó de yìshù

    • Tôi thích văn học.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.