凝集

凝集
níng
ngưng tập

cô đặc; cô đọng; ngưng tụ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cô đặc; cô đọng; ngưng tụ

    • Những giọt nước này ngưng tụ lại với nhau.

  2. động từ

    ngưng tụ; tập hợp lại

    • Những giọt nước này tụ lại với nhau.

  3. động từ

    ngưng kết; ngưng tập (sinh học)

    • Các tế bào hồng cầu ngưng kết lại với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.