Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
凝集
凝集
ngưng tập
cô đặc; cô đọng; ngưng tụ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cô đặc; cô đọng; ngưng tụ
- 。
Những giọt nước này ngưng tụ lại với nhau.
- 貳动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại
- 。
Những giọt nước này tụ lại với nhau.
- 參动động từ
ngưng kết; ngưng tập (sinh học)
- 。
Các tế bào hồng cầu ngưng kết lại với nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ凝集
Phồn thể凝
ngưng tập
cô đặc; cô đọng; ngưng tụ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cô đặc; cô đọng; ngưng tụ
- 。
Những giọt nước này ngưng tụ lại với nhau.
- 貳动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại
- 。
Những giọt nước này tụ lại với nhau.
- 參动động từ
ngưng kết; ngưng tập (sinh học)
- 。
Các tế bào hồng cầu ngưng kết lại với nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định