凝重

凝重
níngzhòng
ngưng trọng

trang nghiêm; nghiêm trang; đường bệ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trang nghiêm; nghiêm trang; đường bệ

    • Biểu cảm của anh ấy rất trang nghiêm.

  2. tính từ

    nghiêm nghị; trầm trọng; u trầm (vẻ mặt, không khí)

    • Biểu cảm của anh ấy rất nghiêm trọng.

  3. tính từ

    trang nghiêm; trầm trọng; nặng nề (về thái độ)

  4. tính từ

    trầm nặng; nghiêm trọng (về không khí, sắc mặt)

    • Không khí rất nặng nề.

  5. tính từ

    trầm hùng; trang nghiêm; nặng nề (âm thanh, không khí...)

    • Bản nhạc này rất sâu lắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.