- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)HÌNH THANH
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
ngưng tụ; đông đặc; kết tụ
ngưng tụ; đông đặc; kết tụ
Hơi nước ngưng tụ thành nước.
cô đặc; cô đọng; ngưng tụ
Quá trình này sẽ ngưng tụ hơi nước trong không khí.
cô đọng; nén lại; ngưng tụ
Nén khí có thể lưu trữ năng lượng.
cô đặc; ngưng tụ; cô đọng
Hơi nước ngưng tụ thành giọt nước.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
ngưng tụ; đông đặc; kết tụ
ngưng tụ; đông đặc; kết tụ
Hơi nước ngưng tụ thành nước.
cô đặc; cô đọng; ngưng tụ
Quá trình này sẽ ngưng tụ hơi nước trong không khí.
cô đọng; nén lại; ngưng tụ
Nén khí có thể lưu trữ năng lượng.
cô đặc; ngưng tụ; cô đọng
Hơi nước ngưng tụ thành giọt nước.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.