凝缩

凝缩
níngsuō
ngưng súc

ngưng tụ; đông đặc; kết tụ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngưng tụ; đông đặc; kết tụ

    • Hơi nước ngưng tụ thành nước.

  2. động từ

    cô đặc; cô đọng; ngưng tụ

    • Quá trình này sẽ ngưng tụ hơi nước trong không khí.

  3. động từ

    cô đọng; nén lại; ngưng tụ

    • Nén khí có thể lưu trữ năng lượng.

  4. động từ

    cô đặc; ngưng tụ; cô đọng

    • Hơi nước ngưng tụ thành giọt nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.