/
凝滞
凝滞
ngưng trệ
ngưng đọng; đình trệ; trì trệ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngưng đọng; đình trệ; trì trệ
- 。
Không khí ngưng trệ rồi.
- 貳动động từ
đông đặc; ngưng tụ; đọng lại
- 參动động từ
đứng khựng; ngưng trệ; (bóng) đóng băng, trì trệ
- 。
Thời gian dường như ngừng lại.
- 肆动động từ
đóng băng; đông cứng
- 。
Không khí đông lại rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
凝滞
Phồn thể凝滯
ngưng trệ
ngưng đọng; đình trệ; trì trệ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngưng đọng; đình trệ; trì trệ
- 。
Không khí ngưng trệ rồi.
- 貳动động từ
đông đặc; ngưng tụ; đọng lại
- 參动động từ
đứng khựng; ngưng trệ; (bóng) đóng băng, trì trệ
- 。
Thời gian dường như ngừng lại.
- 肆动động từ
đóng băng; đông cứng
- 。
Không khí đông lại rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định