凝滞

凝滞
níngzhì
ngưng trệ

ngưng đọng; đình trệ; trì trệ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngưng đọng; đình trệ; trì trệ

    • Không khí ngưng trệ rồi.

  2. động từ

    đông đặc; ngưng tụ; đọng lại

  3. động từ

    đứng khựng; ngưng trệ; (bóng) đóng băng, trì trệ

    • Thời gian dường như ngừng lại.

  4. động từ

    đóng băng; đông cứng

    • Không khí đông lại rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.