凑近

凑近
còujìn
thấu cận

lên; đi lên; tiến lại gần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên; đi lên; tiến lại gần

    • Anh ấy ghé sát tai tôi nói.

  2. động từ

    xích lại gần; ghé sát vào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
  • tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH

Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.