凑足

凑足
còu
thấu túc

gom đủ; vét đủ (người, tiền, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gom đủ; vét đủ (người, tiền, v.v.)

    • Chúng tôi đã gom đủ tiền để mua một chiếc xe mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
  • tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH

Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.