凑趣

凑趣
còu
thấu thú

chiều ý để làm vui lòng người khác; hùa theo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiều ý để làm vui lòng người khác; hùa theo

    • Anh ấy luôn thích chiều lòng người khác.

  2. động từ

    chiều theo sở thích người khác; phụ họa cho vui

  3. động từ

    gây chuyện; làm ầm ĩ; kiếm chuyện

    • Anh ấy thích đùa giỡn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
  • tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH

Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.