- 冫băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
chiều ý để làm vui lòng người khác; hùa theo
chiều ý để làm vui lòng người khác; hùa theo
Anh ấy luôn thích chiều lòng người khác.
chiều theo sở thích người khác; phụ họa cho vui
gây chuyện; làm ầm ĩ; kiếm chuyện
Anh ấy thích đùa giỡn.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
chiều ý để làm vui lòng người khác; hùa theo
chiều ý để làm vui lòng người khác; hùa theo
Anh ấy luôn thích chiều lòng người khác.
chiều theo sở thích người khác; phụ họa cho vui
gây chuyện; làm ầm ĩ; kiếm chuyện
Anh ấy thích đùa giỡn.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.