凑数

凑数
còushù
thấu số

lấp chỗ trống; đủ số (cho có)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấp chỗ trống; đủ số (cho có)

    • Anh ấy chỉ đến để cho đủ số.

  2. động từ

    cho đủ số; lấp chỗ trống; có mặt cho có lệ

    • Chúng ta không thể làm cho đủ số lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
  • tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH

Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.