- 冫băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
ghép lại; ráp lại; lắp ghép
ghép lại; ráp lại; lắp ghép
Chúng tôi đã tập hợp thành một đội.
ghép thành; tập hợp đủ (thành bộ)
Chúng tôi đã tập hợp thành một đội.
gộp lại cho đủ (một con số tròn); làm tròn số
Chúng tôi tập hợp thành một nhóm nhỏ.
ghép lại thành; tạo thành
Chúng tôi đã thành một cặp.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
ghép lại; ráp lại; lắp ghép
ghép lại; ráp lại; lắp ghép
Chúng tôi đã tập hợp thành một đội.
ghép thành; tập hợp đủ (thành bộ)
Chúng tôi đã tập hợp thành một đội.
gộp lại cho đủ (một con số tròn); làm tròn số
Chúng tôi tập hợp thành một nhóm nhỏ.
ghép lại thành; tạo thành
Chúng tôi đã thành một cặp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.