凑成

凑成
còuchéng
thấu thành

ghép lại; ráp lại; lắp ghép

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghép lại; ráp lại; lắp ghép

    • Chúng tôi đã tập hợp thành một đội.

  2. động từ

    ghép thành; tập hợp đủ (thành bộ)

    • Chúng tôi đã tập hợp thành một đội.

  3. động từ

    gộp lại cho đủ (một con số tròn); làm tròn số

    • Chúng tôi tập hợp thành một nhóm nhỏ.

  4. động từ

    ghép lại thành; tạo thành

    • Chúng tôi đã thành một cặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
  • tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH

Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.