减退

减退
jiǎntuì
giảm thoái

suy giảm; thoái lui; (sức lực, hứng thú, v.v.) giảm sút

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy giảm; thoái lui; (sức lực, hứng thú, v.v.) giảm sút

    • Nhiệt huyết của anh ấy đã giảm sút.

  2. động từ

    xuống; đi xuống; dưới

  3. động từ

    giảm xuống; sụt giảm

    • Trí nhớ của anh ấy bắt đầu suy giảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.