减负

减负
jiǎn
giảm phụ

giảm bớt gánh nặng; giảm tải

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm bớt gánh nặng; giảm tải

    • Chính phủ đang nỗ lực giảm gánh nặng cho học sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.