减租

减租
jiǎn
giảm tô

giảm tô; giảm tiền thuê

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm tô; giảm tiền thuê

    • Chủ nhà đồng ý giảm tiền thuê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.