减法

减法
jiǎn
giảm pháp

phép trừ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phép trừ

    • Bạn biết làm phép trừ không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.