减核

减核
jiǎn
giảm hạch

giảm vũ khí hạt nhân; cắt giảm hạt nhân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giảm vũ khí hạt nhân; cắt giảm hạt nhân

  2. động từ

    giải trừ vũ khí hạt nhân; cắt giảm hạt nhân

    • Chúng ta nên giảm vũ khí hạt nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.