减振

减振
jiǎnzhèn
giảm chấn

giảm chấn; giảm rung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giảm chấn; giảm rung

    • Ô tô cần bộ giảm xóc.

  2. danh từ

    giảm chấn; giảm rung

    • Thiết bị này có chức năng giảm chấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.