减持

减持
jiǎnchí
giảm trì

giảm bớt cổ phần nắm giữ; thoái vốn (của nhà đầu tư)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm bớt cổ phần nắm giữ; thoái vốn (của nhà đầu tư)

    • Anh ấy đã giảm lượng cổ phiếu của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.