- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 咸hàm(đều, toàn bộ)HÌNH THANH
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm bớt cổ phần nắm giữ; thoái vốn (của nhà đầu tư)
giảm bớt cổ phần nắm giữ; thoái vốn (của nhà đầu tư)
Anh ấy đã giảm lượng cổ phiếu của công ty.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
giảm bớt cổ phần nắm giữ; thoái vốn (của nhà đầu tư)
giảm bớt cổ phần nắm giữ; thoái vốn (của nhà đầu tư)
Anh ấy đã giảm lượng cổ phiếu của công ty.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.