减削

减削
jiǎnxuē
giảm tước

cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ

    • Chúng ta nên giảm bớt chi tiêu.

  2. động từ

    chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt

    • Chúng ta nên cắt giảm những khoản chi không cần thiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.