凌汛

凌汛
língxùn
lăng tấn

lũ băng tan (lũ lụt do tắc nghẽn băng trên sông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lũ băng tan (lũ lụt do tắc nghẽn băng trên sông)

    • Lũ băng là một loại thiên tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.