凌杂

凌杂
líng
lăng tạp

lộn xộn; tạp nham; lăng nhăng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn xộn; tạp nham; lăng nhăng

    • Phòng của anh ấy luôn lộn xộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.