凌夷

凌夷
líng
lăng di

suy yếu dần; suy vi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy yếu dần; suy vi

    • Tình trạng sức khỏe của anh ấy đang xấu đi.

  2. động từ

    giảm xuống; sụt giảm

    • Sức khỏe của anh ấy đang suy giảm.

  3. động từ

    suy sụp dần; sa sút; suy vi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.