/
凌夷
凌夷
lăng di
suy yếu dần; suy vi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy yếu dần; suy vi
- 。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy đang xấu đi.
- 貳动động từ
giảm xuống; sụt giảm
- 。
Sức khỏe của anh ấy đang suy giảm.
- 參动động từ
suy sụp dần; sa sút; suy vi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
凌夷
Phồn thể凌
lăng di
suy yếu dần; suy vi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy yếu dần; suy vi
- 。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy đang xấu đi.
- 貳动động từ
giảm xuống; sụt giảm
- 。
Sức khỏe của anh ấy đang suy giảm.
- 參动động từ
suy sụp dần; sa sút; suy vi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định