凉鞋

凉鞋
liángxié
lương hài

dép xăng-đan; sandal

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#41437
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dép xăng-đan; sandal

    • Tôi thích đi dép sandal.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.