凉水

凉水
liángshuǐ
lương thuỷ

nước lạnh; nước nguội

HSK 3 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước lạnh; nước nguội

    • Làm ơn cho tôi một cốc nước mát.

  2. danh từ

    nước lạnh; nước chưa đun sôi

    • Làm ơn cho tôi một cốc nước lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.