凉棚

凉棚
liángpéng
lương bằng

mái che; chái mát; chòi nghỉ mát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mái che; chái mát; chòi nghỉ mát

    • Mùa hè ngồi dưới mái hiên rất thoải mái.

  2. danh từ

    trục máy; trục quay

    • Mùa hè ngồi dưới giàn che rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.